Đặc tính hiệu suất:
- Khả năng chống mài mòn ở áp suất cực cao, khả năng chịu tải nặng và tải trọng va đập tuyệt vời, có thể cung cấp khả năng bảo vệ bôi trơn lâu dài cho các thiết bị cơ khí
- Chống rỉ sét và ăn mòn tốt, bảo vệ hiệu quả các thiết bị cơ khí khỏi bị ăn mòn
- Độ ổn định cơ học và ổn định keo tốt, quá trình sử dụng không dễ làm loãng mất mát và dầu
- Độ ổn định oxy hóa tốt, sử dụng lâu dài không dễ bị hư hỏng. Tuổi thọ sử dụng lâu dài
Phạm vi ứng dụng:
- Thích hợp cho tất cả các loại bôi trơn động cơ điện nhỏ, trục vít và bánh răng
- Nó phù hợp để bôi trơn phụ tùng ô tô, thiết bị điện tử, dụng cụ chính xác, thiết bị văn phòng, đồ chơi, v.v.
- Nó phù hợp để bôi trơn và bảo vệ giữa nhựa và nhựa, nhựa và kim loại
- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -20oC + 120oC
Số liệu tiêu chuẩn:
|
Items Hạng mục |
Typical data Số liệu |
Test method Phương pháp kiểm tra |
|
Appearance (Bề ngoài) |
Off-white smootheven oin tment Màu trắng nhạt mịn |
Eve test Bằng mắt |
|
Base oil (Dầu gốc) |
Mineral oil (Dầu khoáng ) |
Infrared Hồng ngoại |
|
Kinematic viscosity of base oil(40℃),mm2/s ( Độ nhớt động học) |
200 |
GB/T 265 |
|
Thickening agent (Chất làm đặc) |
Lithium soap Xà phòng liti |
Infrared Hồng ngoại |
|
No working cone penetration, 1/ 10mm (Độ xuyên thấu hình nón) |
287 |
GB/T 269 |
|
Drop point,℃ ( Điểm rơi) |
192 |
GB/T 3498 |
|
Copper sheet corrosion (T2 copper,100℃,24h)( Độ ăn mòn ) |
Qualified Đạt |
GB/T 7326 |
|
Steel mesh oil separation (100℃,24h),% Tách dầu |
2.90 |
SH/T 0324 |
|
Evaporation loss(99℃,22h),% (Bay hơi) |
0.50 |
GB/T 7325 |
|
Anti water spray(40℃,3h),% (Xịt chống nước) |
-2.4 |
SH/T 0109 |
|
Sintering load PD,N (Tải thiêu kết) |
2452 |
SH/T 0202 |
Packaging: 15kg/ barrel
Đóng gói : 15 kg /thùng



