Mô tả sản phẩm:
- Thời gian bảo trì và tiết kiệm chi phí bảo trì SYN250-14-151 là dầu gốc tổng hợp đặc biệt làm từ xà phòng nhôm tổng hợp cấp thực phẩm, được tinh chế bằng phụ gia cấp thực phẩm. Đây là mỡ tổng hợp được pha chế đặc biệt cho máy móc chế biến thực phẩm, dùng để bôi trơn máy móc chế biến thực phẩm, thiết bị dược phẩm và các máy móc khác thỉnh thoảng tiếp xúc với thực phẩm và yêu cầu vật liệu bôi trơn cấp thực phẩm.
- Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt độ cao và thấp, khả năng bôi trơn, khả năng chống oxy hóa, khả năng chống cắt và khả năng chống nước tuyệt vời, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn chứng nhận của USDA và FDA. Sản phẩm được chứng nhận bởi National Sanitation Foundation (NSF) và có thể tìm thấy trên trang web chính thức của NSF. Số chứng nhận NSF H1 là SỐ: 167921.
Đặc điểm hiệu suất:
- Hiệu suất bôi trơn tốt có thể cung cấp khả năng bảo vệ bôi trơn tốt cho thiết bị cơ khí
- Hiệu suất nhiệt độ cao và thấp tuyệt vời, có thể sử dụng trong phạm vi nhiệt độ rộng
- Hiệu suất chống oxy hóa tốt, không dễ bị suy giảm sau thời gian dài sử dụng
- Khả năng chống nước và chống ăn mòn tuyệt vời, cung cấp khả năng bảo vệ bôi trơn lâu dài và ổn định ngay cả trong môi trường vận hành ẩm ướt
- Có tuổi thọ bôi trơn dài, kéo dài đáng kể
Typical data:
Số liệu chi tiết:
|
Project Hạng mục |
Typical data Số liệu |
Test method Phương pháp thử |
|
Surface (Bề mặt) |
White( Trắng ) |
Visual inspection |
|
Base oil (Dầu gốc) |
Food grade white oil Dầu trắng cấp thực phẩm |
Infra-red Hồng ngoại |
|
Thickener ( Chất làm đặc) |
Composite aluminum Nhôm tổng hợp |
Infra-red Hồng ngoại |
|
Worked Cone Penetration ,0.1mm |
285 |
GB/T 269 |
|
Drip point,℃ ( Điểm nhỏ giọt) |
279 |
GB/T 3498 |
|
Corrosion(T3Copper,100℃,3h)( Độ ăn mòn) |
Qualified Đạt |
SH/T 0331 |
|
Degree of evaporation(120℃,1h),% ( Độ bay hơi) |
0.65 |
SH/T 0337 |
|
Temperature range for use,℃ ( Phậm vi nhiệt độ) |
-40~+180 |
—— |



